Bộ dụng cụ phẫu thuật dị dạng hàm

  • Mô tả
  • Đánh giá (0)

Mô tả

1.  Giới thiệu bộ dụng cụ phẫu thuật dị dạng hàm

Hãng sản xuất: Surtex

Xuất xứ: Anh

Dụng cụ phẫu thuật Surtex cung cấp các giải pháp cải tiến trong phẫu thuật nội soi, phẫu thuật ổ bụng, phẫu thuật chấn thương, phẫu thuật phụ khoa, tim mạch, vi phẫu, nha khoa…

Tất cả các dụng cụ phẫu thuật đều từ thép có hàm lượng carbon và crôm cao phù hợp với tiêu chuẩn BSEN ISO 7153-1 hoặc BS 5194-1 (nếu có). Các sản phẩm đạt chứng nhận ISO 13485 / ISO 9001 (SGS UK) và được CE phê chuẩn. Đảm bảo tuân thủ các tiêu chuẩn được xác định phù hợp với chỉ thị 93/42 / EEC của thiết bị y tế.

Bộ dụng cụ phẫu thuật dị dạng hàm bao gồm 75 loại dụng cụ – 90 chi tiết:

STT Tên dụng cụ Đơn vị Số lượng
1 Banh má CawoodMinnesota 15 cm – 6″, lưỡi rộng 20 mm, thép không gỉ Cái 1
2 Banh KocherLangenbeck 21,5 cm – 8 1/2 “, kích thước lưỡi 55 x 11 mm, thép không gỉ Cái 2
3 Banh Oboggeser Ramus 22 cm – 8 3/4″, cỡ lưỡi 72 x 10 mm, thép không gỉ Cái 1
4 Banh KocherLangenbeck 21,5 cm – 8 1/2 “, cỡ lưỡi 25 x 6 mm, thép không gỉ Cái 2
5 Dụng cụ đè lưỡi Hartmann 15 cm – 6 “, cỡ lưỡi 72 x 23 mm, thép không gỉ Cái 1
6 Banh Obwegeser 17cm – 6 3/4 “, lưỡi rộng8 mm, thép không gỉ Cái 1
7 Banh bụng Martin, mỏng- rất dễ uốn, 20 cm – 8″ lưỡi rộng 13 mm, thép không gỉ Cái 1
8 Banh bụng Martin, mỏng- rất dễ uốn 20 cm-8″ lưỡi rộng 16 mm, thép không gỉ Cái 1
9 Banh Volkmann, 2 răng tù, 22 cm – 8 3/4″, thép không gỉ Cái 2
10 Banh Volkmann, 2 răng bán nhọn, 22 cm – 8 3/4″, thép không gỉ Cái 2
11 Banh Volkmann, 2 răng bán nhọn, 22 cm – 8 3/4″, thép không gỉ Cái 2
12 Banh Volkmann, 1 răng nhọn, 22 cm – 8 3/4″, thép không gỉ Cái 2
13 Banh Volkmann, 1 răng tù, 22 cm – 8 3/4″, thép không gỉ Cái 2
14 Banh Wound,1 răng tù, 16.5 cm – 6 1/2″, thép không gỉ Cái 2
15 Kẹp phẫu tích mẫu tiêu chuẩn, 14.5 cm – 5 3/4″, thép không gỉ Cái 2
16 Kẹp phẫu thích Graefe Eye 10 cm – 4″, thép không gỉ Cái 2
17 Kìm phẫu tích London College số 2, thép không gỉ Cái 1
18 Kẹp Jansen Ear, hình lưỡi lê 16 cm – 6 1/4″, thép không gỉ Cái 1
19 Kẹp Gruenwald (Lucae), hình lưỡi lê, 14.5 cm – 5 3/4″, thép không gỉ Cái 1
20 Kẹp phẫu tích Waugh 1 x 2 răng, 20.5 cm – 8″, thép không gỉ Cái 1
21 Kẹp phẫu tích mẫu tiêu chuẩn, 1 x 2 răng 16 cm – 6 1/4″, thép không gỉ Cái 2
22 Kẹp phẫu tích Adson 1 x 2 răng 12 cm – 4 3/4″, thép không gỉ Cái 2
23 Kẹp phẫu tích mẫu tiêu chuẩn 1 x 2 răng 11.5 cm – 4 1/2″, thép không gỉ Cái 1
24 Kẹp cầm máu thẳng Rochester-Pean 14.5 cm – 5 3/4″, thép không gỉ Cái 1
25 Kẹp cầm máu thẳng Ochsner-Kocher, 1 x 2 răng, 14.5 cm – 5 3/4″, thép không gỉ Cái 1
26 Kẹp cầm máu thẳng Halsted-Mosquito – 1 x 2 răng 12.5 cm – 5″, thép không gỉ Cái 4
27 Kẹp cầm máu cong Adson 21.5 cm – 8 1/2″, thép không gỉ Cái 1
28 Kẹp cầm máu cong Rochester Pean 16 cm – 6 1/4″, thép không gỉ Cái 1
29 Kẹp phẫu tích và gắp chỉ Mixter-Baby cong nhẹ, 13.5 cm – 5 1/4″, thép không gỉ Cái 1
30 Kẹp săng Backhaus 11.5 cm – 4 1/2″, thép không gỉ Cái 1
31 Kẹp thay băng Gross – Maier thẳng với Ratchet 20.5 cm – 8″, thép không gỉ Cái 1
32 Kẹp giữ kim UltraGripX™ TC Mayo-Hegar 18 cm – 7″, thép không gỉ Cái 1
33 Kẹp giữ kim UltraGripX™ TC Crile-Wood 15 cm – 6″, thép không gỉ Cái 1
34 Kẹp giữ kim UltraGripX™ TC Mathieu 20 cm – 8″, thép không gỉ Cái 1
35 Cán dao mổ Bard-Parker số 3 cán cứng 12 cm – 4 3/4″, thép không gỉ Cái 1
36 Kéo cong Iris 10 cm – 4″, thép không gỉ Cái 1
37 Kéo thẳng Iris 12.5 cm – 5″, thép không gỉ Cái 1
38 Kéo phẫu tích Joseph/kéo cắt thẳng 15 cm – 6″, thép không gỉ Cái 1
39 Kéo phẫu tích Metzenbaum congđầu tù/tù, 14.5 cm – 5 3/4″, thép không gỉ Cái 1
40 Kéo cắt dây đa năng có góc cạnh – Lưỡi cắt một răng 12 cm-4 3/4″, thép không gỉ Cái 1
41 Kéo cắt bông băng Lister r 14.5 cm – 5 3/4″, thép không gỉ Cái 1
42 Dụng cụ nâng màng xương Joseph 18 cm – 7″, lưỡi rộng 6.5 mm, thép không gỉ Cái 1
43 Dụng cụ nâng vách ngăn Joseph 16 cm – 6 1/4″, kích thước lưỡi 4.0 mm, thép không gỉ Cái 1
44 Dụng cụ nâng vách ngăn 2 đầu Freernhọn/tù, 18.5 cm – 7 1/4″, cỡ lưỡi 1 – cỡ lưỡi 2: 5.0 mm – 5.0 mm, thép không gỉ Cái 1
45 Đục xương thẳng Cottle 18.5 cm – 7n1/4″, lưỡi rộng 4.0 mm, thép không gỉ Cái 1
46 Đục xương Hargis hình cánh, 22 cm – 8 3/4″, thép không gỉ Cái 1
47 Đục xương Mini – Lambotte 12.5 cm – 5″, lưỡi rộng 10 mm, thép không gỉ Cái 1
48 Đục xương Mini – Lambotte 12.5 cm – 5″, lưỡi rộng 8 mm,thép không gỉ Cái 1
49 Đục xương Mini – Lambotte 12.5 cm – 5″, lưỡi rộng 6 mm, thép không gỉ Cái 1
50 Búa Cottle đầu phẳng – lồi, dài 19 cm – 7 1/2″,đường kính đầu 30.0mm- cân nặng 300g, thép không gỉ Cái 1
51 Kim dẫn hướng Redon 14 Charr. – đầu vát, 19.5 cm – 7 3/4″, kích thước đầu 4.7 mm, thép không gỉ Cái 1
52 Kim dẫn hướng Redon 10 Charr. – đầu vát,19.5 cm – 7 3/4″, kích thước đầu 3.3 mm, thép không gỉ Cái 1
53 Kim dẫn hướng Redon 12 Charr. – đầu vát, 19.5 cm – 7 3/4″, kích thước đầu 4.0 mm, thép không gỉ Cái 1
54 Kim dẫn hướng Redon 8 Charr. – đầu vát 19.5 cm – 7 3/4″, kích thước đầu 2.7 mm, thép không gỉ Cái 1
55 Giùi hàm Obwegeser 15 cm – 6″, thép không gỉ Cái 1
56 Giùi cung gò má Obwegeser 24 cm – 9 1/2″, thép không gỉ Cái 1
57 Dụng cụ giữ gạc Luniatschek 17.5 cm – 7”, rộng 3 mm, thép không gỉ Cái 1
58 Que nạo xương Lucas 18 cm – 7″, thép không gỉ Cái 1
59 Que Heidmann Plastic số 1, thép không gỉ Cái 1
60 Que thăm S/E số 6, thép không gỉ Cái 1
61 Cán gương Cone có lỗ, thép không gỉ Cái 1
62 Miệng gương (tráng Rhodium) số 4, đường kính 22mm, thép không gỉ Cái 1
63 Dụng cụ nâng thẳng Luxator Root, kích thước đầu 3 mm, thép không gỉ Cái 1
64 Dụng cụ nâng thẳng Luxator Root, kích thước đầu 4 mm, thép không gỉ Cái 1
65 Kìm kẹp cắt xương cong Bohler cộng lực, 15.5 cm – 6 “, thép không gỉ Cái 1
66 Kìm kẹp cắt xương Beyer cộng lực, 18cm – 7 “, thép không gỉ Cái 1
67 Kẹp cắt vùng mũi Weil-Blakesley thẳng, số 2, 12cm – 4 ¾”, kích thước kẹp 3.5 mm, thép không gỉ Cái 1
68 Kìm mũi phẳng 14 cm – 5 ½ “, thép không gỉ Cái 1
69 Kẹp xoắn dây UltraGripX™ TC Berry với đầu Tungsten Carbide, 19 cm – 7 ½ “, Thép không gỉ Cái 1
70 Kìm cắt dây UltraCut™ TC cho dây mềm đường kính lên đến 2 mm – cho dây cứng đường kính lên đến 1.7 mm, dài 17.5 cm – 7 “, thép không gỉ Cái 1
71 Kẹp tái định vị 20.5 cm – 8 “, thép không gỉ Cái 1
72 Compa đo thẳng Castroviejo 8 cm – 3″, phạm vi đo 20 mm, thép không gỉ Cái 1
73 Banh miệng Denhart 13 cm – 5 “, kích thước hàm 16 mm, thép không gỉ Cái 1
74 Banh mũi Hartmann-Halle số 3 15.5 cm – 6″ lưỡi dày 35 mm, thép không gỉ Cái 1
75 Bát 140 cm kích thước 80 x 40 mm, thép không gỉ Cái 1

2. Các bộ dụng cụ phẫu thuât tượng tự

Hiện nay, ngoài bộ dụng cụ phẫu thuật khớp thái dương – hàm,  Thịnh Vượng còn cung cấp các bộ dụng cụ phẫu thuật thẩm mỹ khác như:

3. Mua Dụng cụ phẫu thuật dị dạng – hàm ở đâu ?

  • Thịnh Vượng hiện đang là công ty đại diện độc quyền các bộ dụng cụ phẫu thuật dị dạng hàm Surtex ( hãng hàng đầu của Anh và trên thế giới về dụng cụ phẫu thuật ) tại Việt Nam.
  • Ngoài ra chúng tôi còn là đối tác và đại diện độc quyền của nhiều hãng thiết bị y tế lớn trên thế giới như: A.R.C – Đức, Soering – Đức, Chemotechnique – Thụy Điển, Mediana – Hàn Quốc, ….
  • Chúng tôi đã và đang cung cấp các thiết bị và dụng cụ cho các viện lớn và hàng đầu tại Việt Nam như: Bv K, Bv Bạch Mai, Bv 108, Bv ĐH Y Hà Nội, Bv Da Liễu TW,…

4. Video giới thiệu dụng cụ phẫu thuật Surtex

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.


Hãy là người đầu tiên nhận xét “Bộ dụng cụ phẫu thuật dị dạng hàm”

024 6325 9352

Đây là cửa hàng demo nhằm mục đích thử nghiệm nên các đơn hàng sẽ không có hiệu lực. Bỏ qua